| Stt | Họ tên tác giả | Tên ấn phẩm | Số cá biệt | Nhà XB | Năm XB | Môn loại |
| 1 | | Hải Dương-đường 5 một thời kháng chiến tập 1 | SĐĐ-00001 | Hải Dương | 1999 | 3 |
| 2 | Trần Đăng Khoa | Góc sân và khoảng trời | SĐĐ-00002 | Hải Dương | 1999 | V21 |
| 3 | Trần Đăng Khoa | Góc sân và khoảng trời | SĐĐ-00003 | Hải Dương | 1999 | V21 |
| 4 | Trương Xương | Hóa trái vườn em | SĐĐ-00004 | Thanh Niên | 1999 | V21 |
| 5 | Nguyễn Nhật Ánh | Trại hoa vàng | SĐĐ-00005 | Trẻ | 1999 | 8(V) |
| 6 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00006 | Giáo Dục | 2000 | ĐV13 |
| 7 | La Quán Trung | Tam quốc diễn nghĩa | SĐĐ-00007 | Kim Đồng | 1998 | ĐV13 |
| 8 | La Quán Trung | Tam quốc diễn nghĩa | SĐĐ-00008 | Kim Đồng | 1998 | ĐV13 |
| 9 | Phạm Thắng | Đội thiếu niên tình báo sắt | SĐĐ-00009 | Kim Đồng | 1998 | ĐV13 |
| 10 | Trần Bình | Hoàng tử và công chúa | SĐĐ-00010 | Thanh Hóa | 1999 | ĐV13 |
| 11 | Đoàn Giỏi | Đất rừng phương nam | SĐĐ-00011 | Kim Đồng | 1998 | ĐV13 |
| 12 | Nguyễn Văn Hải | Truyện Andecxen | SĐĐ-00012 | Văn Học | 1998 | ĐV13 |
| 13 | Nguyễn Văn Hải | Truyện cười phương đông | SĐĐ-00013 | Thế Giới | 1999 | ĐV13 |
| 14 | Trần Bình | Nghìn lẻ một đêm | SĐĐ-00014 | Văn hóa dân tộc | 1999 | ĐV13 |
| 15 | Kim Khánh | Sơn tinh thủy tinh | SĐĐ-00015 | Đà Nẵng | 1999 | ĐV13 |
| 16 | Lê Anh | Hai vạn dặm dưới biển | SĐĐ-00016 | Kim Đồng | 1999 | ĐV13 |
| 17 | Hồng Dương | Góc trời rực rỡ | SĐĐ-00017 | Đà Nẵng | 1999 | ĐV13 |
| 18 | Huygô (Vichto) | Những người khốn khổ | SĐĐ-00018 | Văn Học | 1999 | ĐV13 |
| 19 | Tônxtôi (Lep) | Truyện chọn lọc | SĐĐ-00019 | Văn Học | 1999 | ĐV13 |
| 20 | | Thám hiểm du lịch Phong Nha | SĐĐ-00020 | Văn Học | 1999 | ĐV13 |
| 21 | Trần Kim | Quảng Bình thắng -tích-lục | SĐĐ-00021 | Văn Học | 2000 | ĐV13 |
| 22 | Nguyễn Thi | Mẹ vắng nhà | SĐĐ-00022 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 23 | Trần Thanh Địch | Săn cọp | SĐĐ-00023 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 24 | Vũ Lan Trang | Thật mà khó tin | SĐĐ-00024 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 25 | Kim Hiền | Hạ nhớ | SĐĐ-00025 | Hội văn học | 2000 | V21 |
| 26 | Nguyễn Danh Lưu | Nghệ thuật sống | SĐĐ-00026 | Văn Học | 2000 | 37 |
| 27 | Nguyễn Đổng Chi | Sự tích đất nước Việt | SĐĐ-00027 | Kim Đồng | 2000 | 37 |
| 28 | Lê Quang Long | Chuyện lạ có thật về thực vật | SĐĐ-00028 | Giáo Dục | 2000 | ĐV13 |
| 29 | Nguyễn Nhật Ánh | Những chàng trai xấu tính | SĐĐ-00029 | Trẻ | 2000 | ĐV13 |
| 30 | Phạm Khắc Hòe | Kể chuyện vua quan nhà Nguyễn | SĐĐ-00030 | Thanh Hóa | 2000 | ĐV13 |
| 31 | Nguyễn Hiếu | Trẻ con làng mình | SĐĐ-00031 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 32 | | Truyện cổ thế giới chọn lọc | SĐĐ-00032 | Văn hóa dân tộc | 2000 | ĐV13 |
| 33 | Đoàn Giỏi | Đất rừng phương nam | SĐĐ-00033 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 34 | Đoàn Giỏi | Đất rừng phương nam | SĐĐ-00034 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 35 | Lê Khắc Hoan | Mái trường thân yêu | SĐĐ-00035 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 36 | Lê Khắc Hoan | Mẹ với nước non | SĐĐ-00036 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 37 | Lê Khắc Hoan | Quê hương và đồng đội | SĐĐ-00037 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 38 | Chu Công Phùng | Ông ơi vì sao lại thế | SĐĐ-00038 | Khoa học kĩ thuật | 2000 | ĐV13 |
| 39 | Nguyễn Quang Thân | Chú bé có tài mở khóa | SĐĐ-00039 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 40 | Khải Giang | Mười hai con giáp | SĐĐ-00040 | Đà Nẵng | 2000 | ĐV13 |
| 41 | Hằng Nga | Ba kẻ lơ mơ | SĐĐ-00041 | Thanh Hóa | 2000 | ĐV13 |
| 42 | Hằng Nga | 99 tấm gương hiếu thảo, hiếu học | SĐĐ-00042 | Đà Nẵng | 2000 | ĐV13 |
| 43 | Đoàn Lư | Ngựa hoang lột xác | SĐĐ-00043 | Văn học dân tộc | 2000 | ĐV13 |
| 44 | Bùi Việt | Ông tướng của tôi | SĐĐ-00044 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 45 | Bùi Việt | Một thời bụi phấn | SĐĐ-00045 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 46 | Nguyễn Đình Phương | Sói và hoa | SĐĐ-00046 | Phụ nữ | 2000 | ĐV13 |
| 47 | Hoàng Trà | Từ điển học sinh thanh lịch | SĐĐ-00047 | Đại học quốc gia | 2000 | ĐV13 |
| 48 | Nguyễn Trung | Trái đất kêu cứu | SĐĐ-00048 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 49 | Phạm Ngọc Tiến | Đợi mặt trời | SĐĐ-00049 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 50 | Nguyễn Cừ | Truyện cổ tích Việt Nam hay nhất | SĐĐ-00050 | Văn hóa thể thao | 2000 | ĐV13 |
| 51 | Nguyễn Huy Tưởng | Sống mãi với thủ đô | SĐĐ-00051 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 52 | Vĩnh Tâm | Cô bé quàng khăn đỏ | SĐĐ-00052 | Đà Nẵng | 2000 | ĐV13 |
| 53 | Phạm Minh Thảo | Các vụ án lớn trong lịch sử Việt Nam | SĐĐ-00053 | Văn hóa | 2000 | 9(V) |
| 54 | Nguyễn Châu | Nhái bén ra biển | SĐĐ-00054 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 55 | | Hải Dương - đường 5 một thời kháng chiến tập 2 | SĐĐ-00055 | Kim Đồng | 2000 | 9(V) |
| 56 | | Đường 5 - Anh dũng quật khởi | SĐĐ-00056 | Hải Phòng | 2000 | 9(V) |
| 57 | | Đường 5 - Anh dũng quật khởi | SĐĐ-00057 | Hải Phòng | 2000 | 9(V) |
| 58 | Ngô Thị Kim Doan | Quốc vương và nhà thông thái | SĐĐ-00058 | Hà Nội | 2000 | ĐV13 |
| 59 | Đài Lan | Vụ bí ẩn hòn đảo những người đắm tàu | SĐĐ-00059 | Trẻ | 2000 | ĐV13 |
| 60 | Quang Bình | 12 Kỳ công của Hercule | SĐĐ-00060 | Thanh Niên | 2000 | ĐV13 |
| 61 | Mai Anh | 101 Truyện cười | SĐĐ-00061 | Văn hóa thể thao | 2000 | ĐV13 |
| 62 | Nguyễn Xuân Hồng | Đại dương | SĐĐ-00062 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 63 | Chu Công Phùng | Ông ơi vì sao lại thế | SĐĐ-00063 | Khoa học kĩ thuật | 2000 | ĐV13 |
| 64 | Tô Hoài | Dế mèn phiêu lưu ký | SĐĐ-00064 | Văn hóa thể thao | 2000 | ĐV13 |
| 65 | Phùng Quán | Dũng sĩ chép còm | SĐĐ-00065 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 66 | Hoàng Tuyết | Truyện cổ tích Việt Nam chọn lọc | SĐĐ-00066 | Thanh Hóa | 2000 | ĐV13 |
| 67 | Hoàng Tuyết | Truyện cổ tích Việt Nam chọn lọc | SĐĐ-00067 | Thanh Hóa | 2000 | ĐV13 |
| 68 | Hoàng Tuyết | Truyện cổ tích Việt Nam chọn lọc | SĐĐ-00068 | Thanh Hóa | 2000 | ĐV13 |
| 69 | Dương Quốc Anh | Toán học | SĐĐ-00069 | Khoa học kĩ thuật | 2000 | ĐV13 |
| 70 | Nguyễn Dược | Trái đất - hành tinh trong hệ mặt trời | SĐĐ-00070 | Giáo Dục | 2000 | ĐV13 |
| 71 | Nguyễn Sơn Hà | Tay trắng làm lên | SĐĐ-00071 | Thanh Niên | 2000 | ĐV13 |
| 72 | Phạm Thu Hằng | Voi | SĐĐ-00072 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 73 | Nguyễn Đức Ngọc | Vầng trăng bỏ quên | SĐĐ-00073 | Hội nhà văn | 2000 | ĐV13 |
| 74 | Khôi Vũ | Con dốc cổng trường | SĐĐ-00074 | Đà Nẵng | 2000 | ĐV13 |
| 75 | La Quán Trung | Tam quốc diễn nghĩa | SĐĐ-00075 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 76 | Đồng Đức Bốn | Trở về với mẹ ta thôi | SĐĐ-00076 | Hội nhà văn | 2000 | V21 |
| 77 | Hoàng Anh | Kho tàng cổ tích Việt Nam | SĐĐ-00077 | Thanh Niên | 2000 | ĐV13 |
| 78 | PARKER (Steve) | Charles Darwin và thuyết tiến hóa | SĐĐ-00078 | Kim Đồng | 2000 | ĐV13 |
| 79 | | Hải Dương - đường 5 một thời kháng chiến tập 3 | SĐĐ-00079 | Kim Đồng | 2001 | 9(V) |
| 80 | | Hải Dương - đường 5 một thời kháng chiến tập 4 | SĐĐ-00080 | Kim Đồng | 2001 | 9(V) |
| 81 | | Đường 5 - Anh dũng quật khởi | SĐĐ-00081 | Kim Đồng | 2001 | 9(V) |
| 82 | Ngô Tất Tố | Tắt đèn | SĐĐ-00082 | Đà Nẵng | 2001 | 8(V) |
| 83 | Ngô Tất Tố | Tắt đèn | SĐĐ-00083 | Đà Nẵng | 2001 | 8(V) |
| 84 | Ngô Tất Tố | Tắt đèn | SĐĐ-00084 | Đà Nẵng | 2001 | 8(V) |
| 85 | Tô Hoài | Dế mèn phiêu lưu ký | SĐĐ-00085 | Đà Nẵng | 2001 | 8(V) |
| 86 | Tô Hoài | Dế mèn phiêu lưu ký | SĐĐ-00086 | Đà Nẵng | 2001 | 8(V) |
| 87 | Định Hải | Thơ văn tuổi học trò | SĐĐ-00087 | Giáo Dục | 2001 | V21 |
| 88 | Định Hải | Thơ văn tuổi học trò | SĐĐ-00088 | Giáo Dục | 2001 | V21 |
| 89 | Định Hải | Thơ văn tuổi học trò | SĐĐ-00089 | Giáo Dục | 2001 | V21 |
| 90 | Định Hải | Thơ văn tuổi học trò | SĐĐ-00090 | Giáo Dục | 2001 | V21 |
| 91 | MALÔ (Hécto) | Trong gia đình tập 1 | SĐĐ-00091 | Hải Phòng | 2001 | ĐV13 |
| 92 | MALÔ (Hécto) | Trong gia đình tập 2 | SĐĐ-00092 | Hải Phòng | 2001 | ĐV13 |
| 93 | MALÔ (Hécto) | Trong gia đình tập 3 | SĐĐ-00093 | Hải Phòng | 2001 | ĐV13 |
| 94 | | Chiều xanh | SĐĐ-00094 | Văn nghệ | 2001 | V21 |
| 95 | Tú Xương | Thơ Tú Xương | SĐĐ-00095 | Đà Nẵng | 2001 | V21 |
| 96 | Nguyên Hồng | Bỉ vỏ | SĐĐ-00096 | Đà Nẵng | 2001 | ĐV13 |
| 97 | Bùi Hiển | Nằm vạ | SĐĐ-00097 | Đà Nẵng | 2001 | ĐV13 |
| 98 | Nguyễn Huy Tưởng | Lá cờ thêu sáu chữ vàng | SĐĐ-00098 | Đà Nẵng | 2001 | ĐV13 |
| 99 | Nguyễn Văn Khang | Từ điển phép lịch sự và giao lưu | SĐĐ-00099 | Văn hóa thông tin | 2001 | 37 |
| 100 | Nguyễn Thụ | Sổ tay sử dụng Excel | SĐĐ-00100 | GD | 2001 | 6T7 |
| 101 | Nguyễn Siêu Việt | Kẹo cất chỗ nào | SĐĐ-00101 | Thanh Niên | 2001 | ĐV13 |
| 102 | Huy Toàn | Cơ thể con người- Tìm hiểu và nhận biết | SĐĐ-00102 | Kim Đồng | 2001 | ĐV13 |
| 103 | Kim Anh | Cọp và nhái | SĐĐ-00103 | Kim Đồng | 2001 | ĐV13 |
| 104 | Nguyễn Như Mai | Hóa thạch | SĐĐ-00104 | Kim Đồng | 2001 | ĐV13 |
| 105 | Kim Anh | Sống để yêu thương | SĐĐ-00105 | Văn hóa thông tin | 2001 | 37 |
| 106 | Nguyễn Nhật Cường | Sang hạ | SĐĐ-00106 | Lao Động | 2001 | V21 |
| 107 | Nguyễn Đào Trường | Chiều chát | SĐĐ-00107 | Thanh Niên | 2001 | V21 |
| 108 | Thái Hà | Alibaba và bốn mươi tên cướp | SĐĐ-00108 | Thanh Niên | 2001 | ĐV13 |
| 109 | Viễn Nguyên | Narcisse và Goldmund | SĐĐ-00109 | Lao Động | 2001 | 8(V) |
| 110 | Đỗ Đức Hiểu | Túp lều bác Tôm | SĐĐ-00110 | Văn hóa thể thao | 2001 | 8(V) |
| 111 | Doãn Điền | Chiếc hộp có phép lạ | SĐĐ-00111 | Văn hóa dân tộc | 2001 | 8(V) |
| 112 | Song Thiên | Cám ơn con lợn | SĐĐ-00112 | Thanh Niên | 2001 | 8(V) |
| 113 | Ngô Tuyết Hân | Thầy bói xem voi | SĐĐ-00113 | Trẻ | 2001 | ĐV13 |
| 114 | Thái Hà | Hoàng tử út | SĐĐ-00114 | Hải Phòng | 2001 | ĐV13 |
| 115 | Vương Trung Hiếu | Đổi mèo lấy trâu | SĐĐ-00115 | Kim Đồng | 2001 | ĐV13 |
| 116 | Nguyễn Giao Cư | Viên ngọc thần | SĐĐ-00116 | Đà Nẵng | 2002 | ĐV13 |
| 117 | Nguyễn Duy Đức | Truyện cổ tích Việt Nam | SĐĐ-00117 | Văn học dân tộc | 2002 | ĐV13 |
| 118 | Nguyễn Văn Hải | Truyện cổ Andersen tập 1 | SĐĐ-00118 | Đà Nẵng | 2002 | ĐV13 |
| 119 | Nguyễn Văn Hải | Truyện cổ Andersen tập 2 | SĐĐ-00119 | Đà Nẵng | 2002 | ĐV13 |
| 120 | Đỗ Thị Hiền Hòa | Cậu bé mê toán | SĐĐ-00120 | Văn học nghệ thuật | 2002 | ĐV13 |
| 121 | Yên Thi | Người bạn giấu mặt | SĐĐ-00121 | Đà Nẵng | 2002 | ĐV13 |
| 122 | Nguyễn Kim Phong | Dấu lặng của rừng | SĐĐ-00122 | GD | 2002 | ĐV13 |
| 123 | Phong Thu | Những truyện ngắn hay viết cho thiếu nhi | SĐĐ-00123 | GD | 2002 | ĐV13 |
| 124 | Ngọc Bảo | Tuyển tập truyện ngắn hay dành cho thiếu nhi | SĐĐ-00124 | Văn hóa thể thao | 2002 | ĐV13 |
| 125 | Vũ Liêm | Truyện về cô ong mật bé nhỏ | SĐĐ-00125 | Kim Đồng | 2002 | ĐV13 |
| 126 | Nguyễn Kim Phong | Tập truyện đọc thêm môn giáo dục công dân và môn ngữ văn | SĐĐ-00126 | GD | 2002 | ĐV13 |
| 127 | Xuân Tùng | Hoa nắng sân trường | SĐĐ-00127 | Hội văn học nghệ thuật | 2002 | ĐV13 |
| 128 | Duy Phi | Đêm thần minh | SĐĐ-00128 | Hội nhà văn | 2002 | ĐV13 |
| 129 | Nguyễn Văn Tâm | Đêm thần minh | SĐĐ-00129 | Thanh Niên | 2002 | V21 |
| 130 | Nguyễn Nhật Cường | Sắc tím | SĐĐ-00130 | Lao Động | 2002 | V21 |
| 131 | Nguyễn Huy Tưởng | Lá cờ thêu sáu chữ vàng | SĐĐ-00131 | Mĩ Thuật | 2003 | ĐV13 |
| 132 | Xuân Tùng | Alibaba và bốn mươi tên cướp | SĐĐ-00132 | Đà Nẵng | 2003 | ĐV13 |
| 133 | Trần Ngọc Linh | Kể chuyện Bác Hồ | SĐĐ-00133 | GD | 2003 | 3K5H |
| 134 | Phan Thị Thanh Tú | Cuộc thách đố bí mật | SĐĐ-00134 | Kim Đồng | 2003 | ĐV13 |
| 135 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00135 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 136 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00136 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 137 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00137 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 138 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00138 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 139 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00139 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 140 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00140 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 141 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00141 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 142 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00142 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 143 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00143 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 144 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00144 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 145 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00145 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 146 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00146 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 147 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00147 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 148 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00148 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 149 | | Thơ nhà giáo Hải Dương | SĐĐ-00149 | Hải Dương | 2003 | V21 |
| 150 | | Tâm sự | SĐĐ-00150 | Hội nhà văn | 2003 | V21 |
| 151 | | Hoa cỏ may | SĐĐ-00151 | Hội nhà văn | 2003 | V21 |
| 152 | Tạ Duy Anh | Ký ức tuổi thơ | SĐĐ-00152 | Lao Động | 2003 | ĐV13 |
| 153 | | Hoàng tử xấu xí | SĐĐ-00153 | Phụ nữ | 2003 | ĐV13 |
| 154 | Nguyễn Thu Thủy | Con trai của thần mặt trời | SĐĐ-00154 | GD | 2003 | ĐV13 |
| 155 | Tô Hoài | Dế mèn phiêu lưu ký | SĐĐ-00155 | Văn học | 2003 | ĐV13 |
| 156 | Bùi Việt | Tê giác đen | SĐĐ-00156 | Kim Đồng | 2003 | ĐV13 |
| 157 | Nguyễn Đình Khoa | Nguồn gốc loài người trong tiến hóa | SĐĐ-00157 | GD | 2003 | ĐV13 |
| 158 | | Trái tim có điều kì diệu | SĐĐ-00158 | Trẻ | 2003 | ĐV13 |
| 159 | Mai Hương | Những con thú nhỏ | SĐĐ-00159 | Kim Đồng | 2003 | ĐV13 |
| 160 | Văn Linh | Gềnh và sóng | SĐĐ-00160 | Kim Đồng | 2003 | ĐV13 |
| 161 | Phong Thu | Kể chuyện đạo đức Bác Hồ | SĐĐ-00161 | ĐHSP | 2003 | 3K5H |
| 162 | Phong Thu | Kể chuyện đạo đức Bác Hồ | SĐĐ-00162 | ĐHSP | 2003 | 3K5H |
| 163 | Phong Thu | Kể chuyện đạo đức Bác Hồ | SĐĐ-00163 | ĐHSP | 2003 | 3K5H |
| 164 | Phong Thu | Truyện đọc giáo dục công dân 7 | SĐĐ-00164 | GD | 2003 | 37 |
| 165 | Phong Thu | Truyện đọc giáo dục công dân 7 | SĐĐ-00165 | GD | 2003 | 37 |
| 166 | Phong Thu | Truyện đọc giáo dục công dân 7 | SĐĐ-00166 | GD | 2003 | 37 |
| 167 | Phong Thu | Truyện đọc giáo dục công dân 7 | SĐĐ-00167 | GD | 2003 | 37 |
| 168 | Bùi Hải Đăng | Nhà bên sông | SĐĐ-00168 | GD | 2003 | V21 |
| 169 | Nguyễn Văn Thành | Âm vang tổ quốc tôi | SĐĐ-00169 | Âm nhạc | 2004 | 78 |
| 170 | Nguyễn Văn Thành | Âm vang tổ quốc tôi | SĐĐ-00170 | Âm nhạc | 2004 | 78 |
| 171 | Phạm Ngọc Tuấn | Con chim khách mầu nhiệm | SĐĐ-00171 | Kim Đồng | 2004 | ĐV13 |
| 172 | Phan Hà | Bí quyết luyện đọc Tiếng Anh | SĐĐ-00172 | GD | 2004 | 4(A) |
| 173 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00173 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 174 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00174 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 175 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00175 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 176 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00176 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 177 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00177 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 178 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00178 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 179 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00179 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 180 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00180 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 181 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00181 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 182 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00182 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 183 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00183 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 184 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00184 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 185 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00185 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 186 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00186 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 187 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00187 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 188 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00188 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 189 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00189 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 190 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00190 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 191 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00191 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 192 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00192 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 193 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00193 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 194 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00194 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 195 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00195 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 196 | Vũ Minh Tuấn | Tự khúc | SĐĐ-00196 | Hội nhà văn | 2004 | V21 |
| 197 | Nguyễn Hữu Danh | Tìm hiểu hệ mặt trời | SĐĐ-00197 | GD | 2004 | ĐV13 |
| 198 | Nguyễn Khắc Thuần | Danh tướng Việt Nam tập 1 | SĐĐ-00198 | GD | 2004 | ĐV13 |
| 199 | Sơn Tùng | Búp sen xanh | SĐĐ-00199 | Kim Đồng | 2004 | 3K5H |
| 200 | Trần Minh Siêu | Những người thân trong gia đình Bác Hồ | SĐĐ-00200 | Kim Đồng | 2004 | 3K5H |
| 201 | Nguyễn Nhật Ánh | Chuyện xứ Lang Biang tập 1 | SĐĐ-00201 | Kim Đồng | 2004 | ĐV13 |
| 202 | Nguyễn Nhật Ánh | Chuyện xứ Lang Biang tập 2 | SĐĐ-00202 | Kim Đồng | 2004 | ĐV13 |
| 203 | Phan Hồng Giang | Khóm phúc bồn tử | SĐĐ-00203 | Kim Đồng | 2004 | ĐV13 |
| 204 | Nguyễn Khắc Thuần | Lần theo dấu xưa | SĐĐ-00204 | GD | 2004 | ĐV13 |
| 205 | Nguyễn Văn Thành | Âm vang tổ quốc tôi | SĐĐ-00205 | Âm nhạc | 2004 | 78 |
| 206 | Nguyễn Văn Thành | Âm vang tổ quốc tôi | SĐĐ-00206 | Âm nhạc | 2004 | 78 |
| 207 | Nguyễn Văn Thành | Âm vang tổ quốc tôi | SĐĐ-00207 | Âm nhạc | 2004 | 78 |
| 208 | Lưu Dung Bảo | Mari quyri | SĐĐ-00208 | GD | 2004 | 53 |
| 209 | Kì Bân | Galileo Galilei | SĐĐ-00209 | GD | 2004 | 53 |
| 210 | Quách Lục Vân | James Watt | SĐĐ-00210 | GD | 2004 | 53 |
| 211 | Nguyễn Khắc Thuần | Danh tướng Việt Nam tập 2 | SĐĐ-00211 | GD | 2004 | 9(V) |
| 212 | Nguyễn Khắc Thuần | Việt sử giai thoại | SĐĐ-00212 | GD | 2004 | 9(V) |
| 213 | | 30 tác phẩm được giải | SĐĐ-00213 | GD | 2004 | 8(V) |
| 214 | Minh Anh | Những câu danh ngôn bất hủ | SĐĐ-00214 | Văn hóa thông tin | 2004 | 37 |
| 215 | Huy Cường | Sinh con đẻ cái | SĐĐ-00215 | Kim Đồng | 2004 | 37 |
| 216 | Vũ Bội Tuyền | 365 câu đố mỗi ngày | SĐĐ-00216 | Mĩ thuật | 2004 | 37 |
| 217 | Thạch Lam | Truyện ngắn Thạch Lam | SĐĐ-00217 | Kim Đồng | 2004 | 8(V) |
| 218 | Thạch Lam | Truyện ngắn Thạch Lam | SĐĐ-00218 | Kim Đồng | 2004 | 8(V) |
| 219 | Nguyễn Giao Cư | Hổ và mèo | SĐĐ-00219 | Kim Đồng | 2004 | ĐV13 |
| 220 | Lương Văn Hồng | Truyện cổ Grim | SĐĐ-00220 | Văn học | 2004 | ĐV13 |
| 221 | | 35 tác phẩm được giải | SĐĐ-00221 | GD | 2004 | 8(V) |
| 222 | Huệ Văn | Tứ tử trình làng | SĐĐ-00222 | Hội văn học | 2004 | ĐV13 |
| 223 | Lê Huy Bắc | Ông già và biển cả | SĐĐ-00223 | Văn học | 2004 | ĐV13 |
| 224 | Triệu Thị Chơi | Nghệ thuật cắm hoa | SĐĐ-00224 | Phụ nữ | 2004 | ĐV13 |
| 225 | Nguyễn Tiến Chiêm | 101 truyện mẹ kể con nghe | SĐĐ-00225 | Mĩ Thuật | 2004 | ĐV13 |
| 226 | Bích Nga | Mẹ và con gái | SĐĐ-00226 | Trẻ | 2004 | ĐV13 |
| 227 | Trần Phương Hạnh | Cơ thể người thế giới kì diệu và bí ẩn | SĐĐ-00227 | GD | 2004 | 57 |
| 228 | Hữu Ngọc | Chu du thiên hạ để học rùng mình | SĐĐ-00228 | Kim Đồng | 2004 | ĐV13 |
| 229 | Quang Đông | Động vật có vú | SĐĐ-00229 | Kim Đồng | 2004 | ĐV13 |
| 230 | Phan Huy Xu | Tìm hiểu địa lí kinh tế Việt Nam | SĐĐ-00230 | GD | 2005 | 91 |
| 231 | Ngọc Linh | 1001 câu đố vui | SĐĐ-00231 | Văn hóa thông tin | 2005 | ĐV13 |
| 232 | Ngọc Linh | Truyện ba giai tú xuất và truyện vui thủ thiệm | SĐĐ-00232 | Văn hóa thể thao | 2005 | ĐV13 |
| 233 | Tô Hoài | Dế mèn phiêu lưu ký | SĐĐ-00233 | Hội nhà văn | 2005 | ĐV13 |
| 234 | Hùng Danh | 1001 truyện cười nhân gian xưa và nay | SĐĐ-00234 | Thanh Niên | 2005 | ĐV13 |
| 235 | Thùy Dương | Ngụ cư | SĐĐ-00235 | Hội nhà văn | 2005 | 8(V) |
| 236 | Nguyễn Phương Nam | Bầy diều hâu gẫy cánh | SĐĐ-00236 | Lao Động | 2005 | ĐV13 |
| 237 | | Tâm huyết nhà giáo | SĐĐ-00237 | GD | 2005 | V21 |
| 238 | Thi Thi | Hổ và rồng | SĐĐ-00238 | Văn hóa thông tin | 2005 | ĐV13 |
| 239 | HUYGÔ (Vích to) | Những người khốn khổ | SĐĐ-00239 | Kim Đồng | 2005 | ĐV13 |
| 240 | SẾCH-XPIA (Uy- li-am) | Người lái buôn thành Vơ-ni-dơ | SĐĐ-00240 | Kim Đồng | 2005 | ĐV13 |
| 241 | | Tình thầy trò | SĐĐ-00241 | Giáo Dục | 2005 | V21 |
| 242 | Tạ Huy Long | Lê Đại Hành | SĐĐ-00242 | Kim Đồng | 2005 | ĐV13 |
| 243 | Trần Huy Quang | Khúc hoàn lương | SĐĐ-00243 | Văn học | 2005 | 8(V) |
| 244 | | Một thời để nhớ | SĐĐ-00244 | Văn hóa thông tin | 2005 | 8(V) |
| 245 | Hà Cừ | Dòng sông năm tháng | SĐĐ-00245 | Hội nhà văn | 2005 | V21 |
| 246 | Vũ Ngọc Khánh | Tám vị vua triều Lý | SĐĐ-00246 | Văn hóa thông tin | 2005 | 9(V) |
| 247 | Nguyễn Kim Lân | Truyện kể về danh nhân thế giới | SĐĐ-00247 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 248 | Quách Huệ Trân | Lắng nghe tiếng hát sông Hằng | SĐĐ-00248 | Tôn giáo | 2005 | 3 |
| 249 | Nguyễn Kim Phong | Con gái người lính đảo | SĐĐ-00249 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 250 | Nguyễn Kim Phong | Con gái người lính đảo | SĐĐ-00250 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 251 | Nguyễn Kim Phong | Dấu lặng của rừng | SĐĐ-00251 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 252 | Nguyễn Kim Phong | Dấu lặng của rừng | SĐĐ-00252 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 253 | Đỗ Trung Lai | Một cuộc đua | SĐĐ-00253 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 254 | Đỗ Trung Lai | Cô gái có đôi mắt huyền | SĐĐ-00254 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 255 | Đỗ Trung Lai | Mẹ ơi hãy yêu con lần nữa | SĐĐ-00255 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 256 | Đỗ Trung Lai | Đứa con của loài cây | SĐĐ-00256 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 257 | Đỗ Trung Lai | Có một tình yêu không nói | SĐĐ-00257 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 258 | Đỗ Trung Lai | Một thời để nhớ | SĐĐ-00258 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 259 | Đỗ Trung Lai | Đường chúng tôi đi | SĐĐ-00259 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 260 | Trị Trung | Lômônôxôp | SĐĐ-00260 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 261 | Trị Trung | Lômônôxôp | SĐĐ-00261 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 262 | Trị Trung | Lômônôxôp | SĐĐ-00262 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 263 | Trị Trung | Lômônôxôp | SĐĐ-00263 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 264 | Trị Trung | Lômônôxôp | SĐĐ-00264 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 265 | Quách Tương Tử | Stephen Hawking | SĐĐ-00265 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 266 | Quách Tương Tử | Stephen Hawking | SĐĐ-00266 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 267 | Quách Tương Tử | Stephen Hawking | SĐĐ-00267 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 268 | Quách Tương Tử | Stephen Hawking | SĐĐ-00268 | Giáo Dục | 2005 | ĐV13 |
| 269 | Nguyễn Nghĩa Dân | Tục ngữ ca dao Việt Nam về giáo dục đạo đức | SĐĐ-00269 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 270 | Nguyễn Nghĩa Dân | Tục ngữ ca dao Việt Nam về giáo dục đạo đức | SĐĐ-00270 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 271 | Nguyễn Nghĩa Dân | Tục ngữ ca dao Việt Nam về giáo dục đạo đức | SĐĐ-00271 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 272 | Nguyễn Nghĩa Dân | Tục ngữ ca dao Việt Nam về giáo dục đạo đức | SĐĐ-00272 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 273 | Nguyễn Nghĩa Dân | Tục ngữ ca dao Việt Nam về giáo dục đạo đức | SĐĐ-00273 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 274 | Nguyễn Nghĩa Dân | Tục ngữ ca dao Việt Nam về giáo dục đạo đức | SĐĐ-00274 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 275 | Nguyễn Nghĩa Dân | Tục ngữ ca dao Việt Nam về giáo dục đạo đức | SĐĐ-00275 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 276 | Nguyễn Nghĩa Dân | Tục ngữ ca dao Việt Nam về giáo dục đạo đức | SĐĐ-00276 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 277 | Nguyễn Nghĩa Dân | Tục ngữ ca dao Việt Nam về giáo dục đạo đức | SĐĐ-00277 | Giáo Dục | 2005 | 8(V) |
| 278 | Nguyễn Văn Thạc | Mãi mãi tuổi hai mươi | SĐĐ-00278 | Thanh Niên | 2005 | ĐV13 |
| 279 | Đặng Thùy Trâm | Nhật ký Đặng Thùy Trâm | SĐĐ-00279 | Hội nhà văn | 2005 | 8(V) |
| 280 | Đặng Thùy Trâm | Nhật ký Đặng Thùy Trâm | SĐĐ-00280 | Hội nhà văn | 2005 | 8(V) |
| 281 | Đặng Thùy Trâm | Nhật ký Đặng Thùy Trâm | SĐĐ-00281 | Hội nhà văn | 2005 | 8(V) |
| 282 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Truyện kể về các nhà bác học sinh học | SĐĐ-00282 | Hội nhà văn | 2005 | 57 |
| 283 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Truyện kể về các nhà bác học sinh học | SĐĐ-00283 | Hội nhà văn | 2005 | 57 |
| 284 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Truyện kể về các nhà bác học sinh học | SĐĐ-00284 | Hội nhà văn | 2005 | 57 |
| 285 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Truyện kể về các nhà bác học sinh học | SĐĐ-00285 | Hội nhà văn | 2005 | 57 |
| 286 | Chung Kiên | Saclơ Đacuyn | SĐĐ-00286 | Hội nhà văn | 2005 | 57 |
| 287 | Chung Kiên | Saclơ Đacuyn | SĐĐ-00287 | Hội nhà văn | 2005 | 57 |
| 288 | Chung Kiên | Saclơ Đacuyn | SĐĐ-00288 | Hội nhà văn | 2005 | 57 |
| 289 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00289 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 290 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00290 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 291 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00291 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 292 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00292 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 293 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00293 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 294 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00294 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 295 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00295 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 296 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00296 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 297 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00297 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 298 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00298 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 299 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00299 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 300 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00300 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 301 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00301 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 302 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00302 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 303 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00303 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 304 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00304 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 305 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00305 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 306 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00306 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 307 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00307 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 308 | Nguyễn Vĩnh Cận | Giải toán vui - vui giải toán | SĐĐ-00308 | Hội nhà văn | 2005 | 51 |
| 309 | Trần Qui Nhơn | Tư tưởng Hồ Chí Minh về bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau | SĐĐ-00309 | Giáo Dục | 2005 | 3K5H |
| 310 | Trần Qui Nhơn | Tư tưởng Hồ Chí Minh về bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau | SĐĐ-00310 | Giáo Dục | 2005 | 3K5H |
| 311 | Trần Qui Nhơn | Tư tưởng Hồ Chí Minh về bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau | SĐĐ-00311 | Giáo Dục | 2005 | 3K5H |
| 312 | Trần Qui Nhơn | Tư tưởng Hồ Chí Minh về bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau | SĐĐ-00312 | Giáo Dục | 2005 | 3K5H |
| 313 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00313 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 314 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00314 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 315 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00315 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 316 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00316 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 317 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00317 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 318 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00318 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 319 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00319 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 320 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00320 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 321 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00321 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 322 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00322 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 323 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00323 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 324 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00324 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 325 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00325 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 326 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00326 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 327 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00327 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 328 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00328 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 329 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00329 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 330 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00330 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 331 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00331 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 332 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00332 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 333 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00333 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 334 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần I | SĐĐ-00334 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 335 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00335 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 336 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00336 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 337 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00337 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 338 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00338 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 339 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00339 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 340 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00340 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 341 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00341 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 342 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00342 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 343 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00343 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 344 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00344 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 345 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00345 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 346 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00346 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 347 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00347 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 348 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00348 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 349 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00349 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 350 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00350 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 351 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00351 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 352 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00352 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 353 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00353 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 354 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00354 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 355 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00355 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 356 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00356 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 357 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00357 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 358 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân nước nhà : Trần Hưng Đạo phần II | SĐĐ-00358 | Giáo Dục | 2005 | 9(V) |
| 359 | Vũ Quỳnh Liên | Pi-nô-li-ô chú bé người gỗ | SĐĐ-00359 | Kim Đồng | 2006 | ĐV13 |
| 360 | Vũ Quỳnh Liên | Pi-nô-li-ô chú bé người gỗ | SĐĐ-00360 | Kim Đồng | 2006 | ĐV13 |
| 361 | Đặng Tú Thư | Hồn Trương Ba ra hàng thịt | SĐĐ-00361 | Kim Đồng | 2006 | ĐV13 |
| 362 | Nguyễn Thành Phong | Anh em mồ côi | SĐĐ-00362 | Kim Đồng | 2006 | ĐV13 |
| 363 | Anh Chi | Sự tích cái chân vịt | SĐĐ-00363 | Kim Đồng | 2006 | ĐV13 |
| 364 | Trường Linh | Bầu tiên và gậy rút | SĐĐ-00364 | Kim Đồng | 2006 | ĐV13 |
| 365 | Kim Anh | Miền ký ức | SĐĐ-00365 | Văn hóa thông tin | 2006 | V21 |
| 366 | Kim Anh | Miền ký ức | SĐĐ-00366 | Văn hóa thông tin | 2006 | V21 |
| 367 | Đặng Thùy Trâm | Nhật ký Đặng Thùy Trâm | SĐĐ-00367 | Hội nhà văn | 2006 | 8(V) |
| 368 | Nguyễn Văn Thạc | Mãi mãi tuổi hai mươi | SĐĐ-00368 | Thanh Niên | 2006 | 8(V) |
| 369 | Kim Anh | Sống để yêu thương | SĐĐ-00369 | Văn hóa thông tin | 2006 | 8(V) |
| 370 | Lâm Thao | Sự tích cây vú sữa | SĐĐ-00370 | Kim Đồng | 2006 | ĐV13 |
| 371 | Nguyễn Hữu Danh | Trái đất hành tinh xanh | SĐĐ-00371 | Giáo Dục | 2006 | 57 |
| 372 | Nguyễn Hữu Danh | Trái đất hành tinh xanh | SĐĐ-00372 | Giáo Dục | 2006 | 57 |
| 373 | Nguyễn Hữu Danh | Trái đất hành tinh xanh | SĐĐ-00373 | Giáo Dục | 2006 | 57 |
| 374 | Mai Long | Âu cơ Lạc Long Quân | SĐĐ-00374 | Kim Đồng | 2006 | ĐV13 |
| 375 | Mai Long | Âu cơ Lạc Long Quân | SĐĐ-00375 | Kim Đồng | 2006 | ĐV13 |
| 376 | Nguyễn Hoàng Việt Cường | Thư pháp | SĐĐ-00376 | Thanh Niên | 2006 | 37 |
| 377 | Huy Tiến | Ai mua hành tôi | SĐĐ-00377 | Đà Nẵng | 2006 | ĐV13 |
| 378 | Nguyên Hồng | Những ngày thơ ấu | SĐĐ-00378 | Văn hóa thông tin | 2006 | ĐV13 |
| 379 | Lê Đình Tuấn | Áo giáp động vật | SĐĐ-00379 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 380 | Lê Đình Tuấn | Áo giáp động vật | SĐĐ-00380 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 381 | Phạm Văn Thiều | Châu phi | SĐĐ-00381 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 382 | Nguyễn Quốc Tín | Bò sát | SĐĐ-00382 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 383 | Nguyễn Quốc Tín | Cá voi | SĐĐ-00383 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 384 | Minh Tân | Sự sống thời tiền sử | SĐĐ-00384 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 385 | Nguyễn Việt Long | Mèo | SĐĐ-00385 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 386 | Nguyễn Việt Long | Rừng nhiệt đới | SĐĐ-00386 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 387 | Nguyễn Việt Long | Các nền văn minh cổ Châu Mỹ | SĐĐ-00387 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 388 | Lê Mạnh Chiến | Trung Hoa cổ đại | SĐĐ-00388 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 389 | Nguyễn Trung | Chim | SĐĐ-00389 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 390 | Nguyễn Chiến | Cá | SĐĐ-00390 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 391 | Minh Tân | La Mã cổ đại | SĐĐ-00391 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 392 | Kim Dung | Chó | SĐĐ-00392 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 393 | Mạnh Chương | Đại bàng | SĐĐ-00393 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 394 | Ngân Xuyên | Khủng Long | SĐĐ-00394 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 395 | Nguyễn Trung | Cá mập | SĐĐ-00395 | Kim Đồng | 2006 | 57 |
| 396 | Vân Long | Thơ Hàn Mặc Tử | SĐĐ-00396 | Văn hóa thông tin | 2006 | V21 |
| 397 | Vân Long | Thơ Hàn Mặc Tử | SĐĐ-00397 | Văn hóa thông tin | 2006 | V21 |
| 398 | Trần Khải Chung | Anbe Anhxtanh | SĐĐ-00398 | Giáo Dục | 2006 | 53 |
| 399 | Trần Khải Chung | Anbe Anhxtanh | SĐĐ-00399 | Giáo Dục | 2006 | 53 |
| 400 | Trần Khải Chung | Anbe Anhxtanh | SĐĐ-00400 | Giáo Dục | 2006 | 53 |
| 401 | Trần Khải Chung | Anbe Anhxtanh | SĐĐ-00401 | Giáo Dục | 2006 | 53 |
| 402 | Lê Hồng Sơn | Học và làm theo pháp luật (Hỏi-đáp) tập 2 | SĐĐ-00402 | Giáo Dục | 2006 | 37 |
| 403 | Lê Hồng Sơn | Học và làm theo pháp luật (Hỏi-đáp) tập 2 | SĐĐ-00403 | Giáo Dục | 2006 | 37 |
| 404 | Lê Hồng Sơn | Học và làm theo pháp luật (Hỏi-đáp) tập 2 | SĐĐ-00404 | Giáo Dục | 2006 | 37 |
| 405 | Lê Hồng Sơn | Học và làm theo pháp luật (Hỏi-đáp) tập 2 | SĐĐ-00405 | Giáo Dục | 2006 | 37 |
| 406 | Lê Hồng Sơn | Học và làm theo pháp luật (Hỏi-đáp) tập 2 | SĐĐ-00406 | Giáo Dục | 2006 | 37 |
| 407 | Lê Hồng Sơn | Học và làm theo pháp luật (Hỏi-đáp) tập 2 | SĐĐ-00407 | Giáo Dục | 2006 | 37 |
| 408 | Lê Hồng Sơn | Học và làm theo pháp luật (Hỏi-đáp) tập 2 | SĐĐ-00408 | Giáo Dục | 2006 | 37 |
| 409 | Tô Hoài | Chuyện trê cóc | SĐĐ-00409 | Kim Đồng | 2006 | ĐV13 |
| 410 | Tô Hoài | Chuyện trê cóc | SĐĐ-00410 | Kim Đồng | 2006 | ĐV13 |
| 411 | Kim Anh | Tiếng vọng | SĐĐ-00411 | Văn hóa thông tin | 2006 | 8(V) |
| 412 | Kim Anh | Tiếng vọng | SĐĐ-00412 | Văn hóa thông tin | 2006 | 8(V) |
| 413 | La Phạm ý | Isac Niutơn | SĐĐ-00413 | Giáo Dục | 2006 | 53 |
| 414 | La Phạm ý | Isac Niutơn | SĐĐ-00414 | Giáo Dục | 2006 | 53 |
| 415 | La Phạm ý | Isac Niutơn | SĐĐ-00415 | Giáo Dục | 2006 | 53 |
| 416 | La Phạm ý | Isac Niutơn | SĐĐ-00416 | Giáo Dục | 2006 | 53 |
| 417 | Vũ Quỳnh Liên | Đảo giấu vàng | SĐĐ-00417 | Kim Đồng | 2006 | ĐV13 |
| 418 | Vũ Quỳnh Liên | Đảo giấu vàng | SĐĐ-00418 | Kim Đồng | 2006 | ĐV13 |
| 419 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00419 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 420 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00420 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 421 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00421 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 422 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00422 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 423 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00423 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 424 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00424 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 425 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00425 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 426 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00426 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 427 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00427 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 428 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00428 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 429 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00429 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 430 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00430 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 431 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00431 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 432 | Nguyễn Khắc Thuần | Kể chuyện danh nhân đất Việt | SĐĐ-00432 | Giáo Dục | 2006 | 9(V) |
| 433 | Nguyễn Hữu Danh | Tìm hiểu trái đất và loài người | SĐĐ-00433 | Giáo Dục | 2006 | 57 |
| 434 | Nguyễn Hữu Danh | Tìm hiểu trái đất và loài người | SĐĐ-00434 | Giáo Dục | 2006 | 57 |
| 435 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00435 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 436 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00436 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 437 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00437 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 438 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00438 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 439 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00439 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 440 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00440 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 441 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00441 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 442 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00442 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 443 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00443 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 444 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00444 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 445 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00445 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 446 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00446 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 447 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00447 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 448 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00448 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 449 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00449 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 450 | Quốc Chấn | Thần đồng xưa của nước ta | SĐĐ-00450 | Giáo Dục | 2006 | ĐV13 |
| 451 | Chu Trọng Huyến | Kể chuyện về gia thế chủ tịch Hồ Chí Minh | SĐĐ-00451 | Thanh Hóa | 2007 | 3K5H |
| 452 | Chu Trọng Huyến | Học tập tấm gương đạo đức Bác Hồ | SĐĐ-00452 | Thanh Niên | 2007 | 3K5H |
| 453 | Nguyễn Nghĩa Dân | Tục ngữ các dân tộc Việt Nam về giáo dục đạo đức | SĐĐ-00453 | Giáo Dục | 2007 | 3K5H |
| 454 | Nguyễn Phương Bảo An | Kể chuyện gương dũng cảm | SĐĐ-00454 | Văn học | 2007 | ĐV13 |
| 455 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: Bạn ơi mời bạn vô nhà | SĐĐ-00455 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 456 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: Ba cô đội gạo lên chùa | SĐĐ-00456 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 457 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: Trèo lên cây bưởi hái hoa | SĐĐ-00457 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 458 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: Trèo lên cây bưởi hái hoa | SĐĐ-00458 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 459 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: Ba cô đội gạo lên chùa | SĐĐ-00459 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 460 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: Thấy cô tóc đỏ đuôi gà | SĐĐ-00460 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 461 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: Cày đồng đang buổi ban trưa | SĐĐ-00461 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 462 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: Bạn ơi mời bạn vô nhà | SĐĐ-00462 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 463 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: Hôm qua tát nước đầu đình | SĐĐ-00463 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 464 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: Hôm qua tát nước đầu đình | SĐĐ-00464 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 465 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: gió đưa cành trúc la đà | SĐĐ-00465 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 466 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: gió đưa cành trúc la đà | SĐĐ-00466 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 467 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: Đây người dưng đó cũng người dưng | SĐĐ-00467 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 468 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: Đây người dưng đó cũng người dưng | SĐĐ-00468 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 469 | Trần Đình Nam | Ca dao Việt Nam: Râu tôm nấu với ruột bầu | SĐĐ-00469 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 470 | Đặng Kim Trâm | Vẻ đẹp đen | SĐĐ-00470 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 471 | Hằng Nga | Bà chúa tuyết | SĐĐ-00471 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 472 | Nguyễn Ngọc Hải | Côn trùng | SĐĐ-00472 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 473 | Nguyễn Mạnh Chương | Cơ thể con người | SĐĐ-00473 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 474 | Nguyễn Mạnh Chương | Cơ thể con người | SĐĐ-00474 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 475 | Nguyễn Quang Hùng | Bầu trời đêm | SĐĐ-00475 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 476 | Nguyễn Ngọc Hải | Bướm | SĐĐ-00476 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 477 | Nguyễn Ngọc Hải | Bướm | SĐĐ-00477 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 478 | Minh Ngọc | Cây | SĐĐ-00478 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 479 | Minh Ngọc | Cây | SĐĐ-00479 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 480 | Nguyễn Trung | Bờ biển | SĐĐ-00480 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 481 | Quang Đông | Động vật có vú | SĐĐ-00481 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 482 | Nguyễn Trung | Các loài hoa | SĐĐ-00482 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 483 | Hằng Nga | Những cô gái nhỏ | SĐĐ-00483 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 484 | Hằng Nga | Những cô gái nhỏ | SĐĐ-00484 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 485 | Trần Phương Thủy | Ngụ ngôn Ê-dốp | SĐĐ-00485 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 486 | Trần Phương Thủy | Ngụ ngôn Ê-dốp | SĐĐ-00486 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 487 | Trần Sinh Quân | Tám mươi ngày vòng quanh thế giới | SĐĐ-00487 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 488 | Trần Sinh Quân | Tám mươi ngày vòng quanh thế giới | SĐĐ-00488 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 489 | Đặng Kim Trâm | Pi-nô-ki-ô | SĐĐ-00489 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 490 | Đặng Kim Trâm | Pi-nô-ki-ô | SĐĐ-00490 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 491 | Nguyễn Thị Minh Trang | Ô-đi-xê | SĐĐ-00491 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 492 | | Một số lời dạy và mẩu chuyện về tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh | SĐĐ-00492 | Hải Dương | 2007 | 3K5H |
| 493 | | Một số lời dạy và mẩu chuyện về tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh | SĐĐ-00493 | Hải Dương | 2007 | 3K5H |
| 494 | Trần Đăng Khoa | Góc sân và khoảng trời | SĐĐ-00494 | Hội nhà văn | 2007 | 3K5H |
| 495 | Trần Đăng Khoa | Góc sân và khoảng trời | SĐĐ-00495 | Hội nhà văn | 2007 | 3K5H |
| 496 | Nguyễn Thị Mỹ Dung | Những cuộc phiêu lưu của Giu-li-vơ | SĐĐ-00496 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 497 | Nguyễn Thị Mỹ Dung | Những cuộc phiêu lưu của Giu-li-vơ | SĐĐ-00497 | Kim Đồng | 2007 | ĐV13 |
| 498 | Khải Hùng | Tuyển tập truyện cười hiện đại | SĐĐ-00498 | Thanh Niên | 2007 | ĐV13 |
| 499 | Vũ Thị Tuyết Mây | Nàng | SĐĐ-00499 | Văn học | 2007 | ĐV13 |
| 500 | Quang Đông | Động vật có vú | SĐĐ-00500 | Lao Động | 2007 | 57 |
| 501 | Quang Đông | Các loài bò sát lưỡng cư | SĐĐ-00501 | Lao Động | 2007 | 57 |
| 502 | Nguyễn Trang Hương | Kể chuyện danh nhân thế giới | SĐĐ-00502 | Văn học | 2009 | 3 |
| 503 | Chu Lai | Phố | SĐĐ-00503 | Lao Động | 2009 | 8(V) |
| 504 | Hoài Nam | Sự tích trầu cau | SĐĐ-00504 | Kim Đồng | 2009 | ĐV13 |
| 505 | Hoài Nam | Sự tích trầu cau | SĐĐ-00505 | Kim Đồng | 2009 | ĐV13 |
| 506 | Minh Trang | Sự tích Hồ Gươm | SĐĐ-00506 | Kim Đồng | 2009 | ĐV13 |
| 507 | Quốc Khánh | Duyên nợ tái sinh | SĐĐ-00507 | Văn hóa thông tin | 2009 | ĐV13 |
| 508 | Quốc Khánh | Cây tre trăm đốt | SĐĐ-00508 | Văn hóa thông tin | 2009 | ĐV13 |
| 509 | Vĩnh Tâm | Cô bé quàng khăn đỏ | SĐĐ-00509 | Đà Nẵng | 2009 | ĐV13 |
| 510 | Vĩnh Tâm | Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn | SĐĐ-00510 | Đà Nẵng | 2009 | ĐV13 |
| 511 | Vĩnh Tâm | Nàng bạch tuyết và bảy chú lùn | SĐĐ-00511 | Đà Nẵng | 2009 | ĐV13 |
| 512 | Quốc Khánh | Sự tích chú cuội cung trăng | SĐĐ-00512 | Văn hóa thông tin | 2009 | ĐV13 |
| 513 | Quốc Khánh | Sự tích chú cuội cung trăng | SĐĐ-00513 | Văn hóa thông tin | 2009 | ĐV13 |
| 514 | Dương Minh Hào | Cuộc phiêu lưu của chú bé người gỗ | SĐĐ-00514 | Giáo Dục | 2009 | ĐV13 |
| 515 | Dương Minh Hào | Cuộc phiêu lưu của chú bé người gỗ | SĐĐ-00515 | Giáo Dục | 2009 | ĐV13 |
| 516 | Dương Minh Hào | Hoàng tử và cậu bé nhà nghèo | SĐĐ-00516 | Giáo Dục | 2009 | ĐV13 |
| 517 | | Tài liệu học tập chuyên đề phụng sự tổ quốc,phục vụ nhân dân | SĐĐ-00517 | Hải Dương | 2009 | 3K5H |
| 518 | | Những bức thư đoạt giải cuộc thi viết thư UPU | SĐĐ-00518 | Văn hóa thông tin | 2009 | 8(V) |
| 519 | Phan Tuyết | Những chuyện kể về Bác Hồ trong lòng bạn bè quốc tế | SĐĐ-00519 | Lao Động | 2010 | 3K5H |
| 520 | | Tư tưởng Hồ Chí Minh về chăm lo bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau | SĐĐ-00520 | Hải Dương | 2010 | 3K5H |
| 521 | | Tư tưởng Hồ Chí Minh về chăm lo bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau | SĐĐ-00521 | Hải Dương | 2010 | 3K5H |
| 522 | Nguyễn Viết Luyện | Nắng trên luống cày | SĐĐ-00522 | Hội nhà văn | 2010 | V21 |
| 523 | Đặng Quốc Thiều | Đêm nằm mơ phố | SĐĐ-00523 | Kim Đồng | 2010 | ĐV13 |
| 524 | Quốc Chỉnh | Trọng Thủy- Mỵ Châu | SĐĐ-00524 | Văn hóa thông tin | 2010 | ĐV13 |
| 525 | Hải Vy | Kể chuyện Bà Huyện Thanh Quan | SĐĐ-00525 | Lao Động | 2010 | ĐV13 |
| 526 | Đinh Ngọc Hùng | Mạc Đĩnh Chi sen trong giếng ngọc | SĐĐ-00526 | Kim Đồng | 2010 | ĐV13 |
| 527 | Hải Vy | Kể chuyện Ngô Quyền | SĐĐ-00527 | Lao Động | 2010 | ĐV13 |
| 528 | Hải Vy | Kể chuyện Trần Quốc Toản | SĐĐ-00528 | Lao Động | 2010 | ĐV13 |
| 529 | Hải Vy | Kể chuyện Yết Kiêu | SĐĐ-00529 | Lao Động | 2010 | ĐV13 |
| 530 | Hải Vy | Tam Mao | SĐĐ-00530 | Kim Đồng | 2010 | ĐV13 |
| 531 | Nguyễn Phương Bảo An | Kể chuyện trí thông minh | SĐĐ-00531 | Văn học | 2010 | ĐV13 |
| 532 | Phương Thùy | Kể chuyện gương hiếu học | SĐĐ-00532 | Văn học | 2010 | ĐV13 |
| 533 | Phương Thùy | Kể chuyện gương hiếu học | SĐĐ-00533 | Văn học | 2010 | ĐV13 |
| 534 | Hồng Hà | Tấm cám | SĐĐ-00534 | Kim Đồng | 2010 | ĐV13 |
| 535 | Huỳnh Tài | Khi người ta lớn | SĐĐ-00535 | Kim Đồng | 2010 | ĐV13 |
| 536 | Huỳnh Tài | Khi người ta lớn | SĐĐ-00536 | Kim Đồng | 2010 | ĐV13 |
| 537 | Bùi Đặng Quốc Thiều | Đêm nằm mơ phố | SĐĐ-00537 | Kim Đồng | 2010 | ĐV13 |
| 538 | Kim Anh | Thanh niên xung phong một thời và mãi mãi | SĐĐ-00538 | Hải Dương | 2010 | 9(V) |
| 539 | Kim Anh | Thanh niên xung phong một thời và mãi mãi | SĐĐ-00539 | Hải Dương | 2010 | 9(V) |
| 540 | Vũ Đức Vân | Hồn quê | SĐĐ-00540 | Văn học dân tộc | 2010 | 78 |
| 541 | Vũ Thị Tuyết Mây | Hát văn và những nét văn hóa đặc sắc | SĐĐ-00541 | Văn học dân tộc | 2010 | 78 |
| 542 | Vũ Thị Tuyết Mây | Hát văn và những nét văn hóa đặc sắc | SĐĐ-00542 | Văn học dân tộc | 2010 | 78 |
| 543 | Vũ Thị Tuyết Mây | Hát văn và những nét văn hóa đặc sắc | SĐĐ-00543 | Văn học dân tộc | 2010 | 78 |
| 544 | Vũ Thị Tuyết Mây | Hát văn và những nét văn hóa đặc sắc | SĐĐ-00544 | Văn học dân tộc | 2010 | 78 |
| 545 | Vũ Thị Tuyết Mây | Hát văn và những nét văn hóa đặc sắc | SĐĐ-00545 | Văn học dân tộc | 2010 | 78 |
| 546 | | Tam Mao | SĐĐ-00546 | Kim Đồng | 2011 | ĐV13 |
| 547 | Nguyễn Văn Khoan | Gương thầy sáng mãi | SĐĐ-00547 | Lao Động | 2011 | 37 |
| 548 | Nguyễn Văn Khoan | Bác Hồ dạy chúng ta | SĐĐ-00548 | Lao Động | 2012 | 3K5H |
| 549 | Inrasara | Thả diều ở xứ nắng | SĐĐ-00549 | Kim Đồng | 2012 | ĐV13 |
| 550 | Đoàn Giỏi | Đất rừng phương nam | SĐĐ-00550 | Văn học | 2012 | ĐV13 |
| 551 | Tô Hoài | Dế mèn phiêu lưu ký | SĐĐ-00551 | Văn học | 2012 | 8(V) |
| 552 | Hà Huy | Mười vạn câu hỏi vì sao | SĐĐ-00552 | Văn hóa thông tin | 2012 | ĐV13 |
| 553 | Hải Vy | Kể chuyện Nguyễn Trung Trực | SĐĐ-00553 | Lao Động | 2012 | 9(V) |
| 554 | Hải Vy | Kể chuyện Cao Bá Quát | SĐĐ-00554 | Lao Động | 2012 | 9(V) |
| 555 | Hải Vy | Kể chuyện Hồ Xuân Hương | SĐĐ-00555 | Lao Động | 2012 | 9(V) |
| 556 | Hải Vy | Kể chuyện Trần Hưng Đạo | SĐĐ-00556 | Lao Động | 2012 | 9(V) |
| 557 | Lý Dục Tú | Đạo làm con | SĐĐ-00557 | Lao Động | 2012 | 37 |
| 558 | Lý Dục Tú | Đạo làm con | SĐĐ-00558 | Lao Động | 2012 | 37 |
| 559 | Lý Dục Tú | Đạo làm con | SĐĐ-00559 | Lao Động | 2012 | 37 |
| 560 | Lý Dục Tú | Đạo làm con | SĐĐ-00560 | Lao Động | 2012 | 37 |
| 561 | Lý Dục Tú | Đạo làm con | SĐĐ-00561 | Lao Động | 2012 | 37 |
| 562 | Lý Dục Tú | Đạo làm con | SĐĐ-00562 | Lao Động | 2012 | 37 |
| 563 | Lý Dục Tú | Đạo làm con | SĐĐ-00563 | Lao Động | 2012 | 37 |
| 564 | Lý Dục Tú | Đạo làm con | SĐĐ-00564 | Lao Động | 2012 | 37 |
| 565 | Lý Dục Tú | Đạo làm con | SĐĐ-00565 | Lao Động | 2012 | 37 |
| 566 | Bình Nguyên Trang | Mùa đom đóm mở hội | SĐĐ-00566 | Văn học | 2012 | 37 |
| 567 | | Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh | SĐĐ-00567 | Hải Dương | 2012 | 3K5H |
| 568 | | Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh | SĐĐ-00568 | Hải Dương | 2012 | 3K5H |
| 569 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00569 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 570 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00570 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 571 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00571 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 572 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00572 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 573 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00573 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 574 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00574 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 575 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00575 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 576 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00576 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 577 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00577 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 578 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00578 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 579 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00579 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 580 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00580 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 581 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00581 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 582 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00582 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 583 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00583 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 584 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00584 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 585 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00585 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 586 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00586 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 587 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00587 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 588 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00588 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 589 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00589 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 590 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00590 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 591 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00591 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 592 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00592 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 593 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00593 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 594 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00594 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 595 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00595 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 596 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00596 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 597 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00597 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 598 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00598 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 599 | Thích Chân Tính | Hạt từ tâm | SĐĐ-00599 | Thanh Hóa | 2012 | 3 |
| 600 | Tâm An | Thương yêu sự sống | SĐĐ-00600 | Thanh Hóa | 2013 | 3 |
| 601 | Tâm An | Thương yêu sự sống | SĐĐ-00601 | Thanh Hóa | 2013 | 3 |
| 602 | Vũ Đức Vân | Thu cảm | SĐĐ-00602 | Văn học | 2013 | V21 |
| 603 | LUPIN (Arsene) | Vết răng cọp chết người | SĐĐ-00603 | Mĩ Thuật | 2014 | ĐV13 |
| 604 | Thái Lễ Húc | Làm thế nào để dạy con nên người | SĐĐ-00604 | Văn hóa thông tin | 2014 | 37 |
| 605 | Tô Hoài | Dế mèn phiêu lưu ký | SĐĐ-00605 | Văn học | 2014 | 8(V) |
| 606 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00606 | Văn học | 2014 | V21 |
| 607 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00607 | Văn học | 2014 | V21 |
| 608 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00608 | Văn học | 2014 | V21 |
| 609 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00609 | Văn học | 2014 | V21 |
| 610 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00610 | Văn học | 2014 | V21 |
| 611 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00611 | Văn học | 2014 | V21 |
| 612 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00612 | Văn học | 2014 | V21 |
| 613 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00613 | Văn học | 2014 | V21 |
| 614 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00614 | Văn học | 2014 | V21 |
| 615 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00615 | Văn học | 2014 | V21 |
| 616 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00616 | Văn học | 2014 | V21 |
| 617 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00617 | Văn học | 2014 | V21 |
| 618 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00618 | Văn học | 2014 | V21 |
| 619 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00619 | Văn học | 2014 | V21 |
| 620 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00620 | Văn học | 2014 | V21 |
| 621 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00621 | Văn học | 2014 | V21 |
| 622 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00622 | Văn học | 2014 | V21 |
| 623 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00623 | Văn học | 2014 | V21 |
| 624 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00624 | Văn học | 2014 | V21 |
| 625 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00625 | Văn học | 2014 | V21 |
| 626 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00626 | Văn học | 2014 | V21 |
| 627 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00627 | Văn học | 2014 | V21 |
| 628 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00628 | Văn học | 2014 | V21 |
| 629 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00629 | Văn học | 2014 | V21 |
| 630 | Ngô Thanh Bình | Một thời bụi phấn tập 2 | SĐĐ-00630 | Văn học | 2014 | V21 |
| 631 | Bùi Thị Miên | Nguyễn Thị Duệ nữ tiến sĩ đầu tiên ở nước ta | SĐĐ-00631 | Văn học | 2015 | 9(V) |
| 632 | | Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh | SĐĐ-00632 | Hải Dương | 2015 | 3K5H |
| 633 | Thái Lễ Húc | Tại sao không thể giàu quá 3 đời | SĐĐ-00633 | Hải Dương | 2015 | 37 |
| 634 | Thái Lễ Húc | Tại sao không thể giàu quá 3 đời | SĐĐ-00634 | Hải Dương | 2015 | 37 |
| 635 | Thái Lễ Húc | Tại sao không thể giàu quá 3 đời | SĐĐ-00635 | Hải Dương | 2015 | 37 |
| 636 | Nguyễn Thành Nhân | Tuổi thơ hạnh phúc | SĐĐ-00636 | Đại học sư phạm | 2016 | 8(V) |
| 637 | Ngô Tất Tố | Tắt đèn | SĐĐ-00637 | Văn học | 2016 | 8(V) |
| 638 | Trần Đức Chương | Tình phố nghĩa quê | SĐĐ-00638 | Hội nhà văn | 2016 | V21 |
| 639 | Nguyễn Thành Nhân | Dạy con thời hiện đại | SĐĐ-00639 | Hải Dương | 2016 | 8(V) |
| 640 | Lý Dục Tú | Đạo làm con | SĐĐ-00640 | Lao Động | 2012 | 37 |
| 641 | | Hỏi đáp về tổ chức thực hiện việc đẩy mạnh học tập và làm theo tấm gương tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh | SĐĐ-00641 | Hải Dương | 2016 | 3K5H |
| 642 | Nguyễn Văn Tùng | Bác Hồ và những bài học về đạo đức lớp 7 | SĐĐ-00642 | Giáo Dục | 2016 | 3K5H |
| 643 | Nguyễn Văn Tùng | Bác Hồ và những bài học về đạo đức lớp 7 | SĐĐ-00643 | Giáo Dục | 2016 | 3K5H |
| 644 | Nguyễn Văn Tùng | Bác Hồ và những bài học về đạo đức lớp 7 | SĐĐ-00644 | Giáo Dục | 2016 | 3K5H |
| 645 | Nguyễn Văn Tùng | Bác Hồ và những bài học về đạo đức lớp 7 | SĐĐ-00645 | Giáo Dục | 2016 | 3K5H |
| 646 | Nguyễn Văn Tùng | Bác Hồ và những bài học về đạo đức lớp 7 | SĐĐ-00646 | Giáo Dục | 2016 | 3K5H |
| 647 | Nguyễn Văn Tùng | Bác Hồ và những bài học về đạo đức lớp 8 | SĐĐ-00647 | Giáo Dục | 2016 | 3K5H |
| 648 | Nguyễn Văn Tùng | Bác Hồ và những bài học về đạo đức lớp 8 | SĐĐ-00648 | Giáo Dục | 2016 | 3K5H |
| 649 | Nguyễn Văn Tùng | Bác Hồ và những bài học về đạo đức lớp 8 | SĐĐ-00649 | Giáo Dục | 2016 | 3K5H |
| 650 | Nguyễn Văn Tùng | Bác Hồ và những bài học về đạo đức lớp 9 | SĐĐ-00650 | Giáo Dục | 2016 | 3K5H |
| 651 | Nguyễn Văn Tùng | Bác Hồ và những bài học về đạo đức lớp 9 | SĐĐ-00651 | Giáo Dục | 2016 | 3K5H |
| 652 | Nguyễn Văn Tùng | Bác Hồ và những bài học về đạo đức lớp 9 | SĐĐ-00652 | Giáo Dục | 2016 | 3K5H |
| 653 | Nguyễn Văn Tùng | Bác Hồ và những bài học về đạo đức lớp 9 | SĐĐ-00653 | Giáo Dục | 2016 | 3K5H |
| 654 | Nguyễn Văn Tùng | Bác Hồ và những bài học về đạo đức lớp 9 | SĐĐ-00654 | Giáo Dục | 2016 | 3K5H |
| 655 | Thích Chân Tính | Đức phật thích ca | SĐĐ-00655 | Văn học | 2017 | 3 |
| 656 | Nguyễn Thành Nhân | Những lời thông thái | SĐĐ-00656 | Đại học sư phạm | 2017 | 37 |
| 657 | Nguyễn Hữu Kỳ | Khoang xanh điểm hẹn | SĐĐ-00657 | Văn hóa dân tộc | 2017 | V21 |
| 658 | Nguyễn Thành Nhân | Nơi bạn dừng chân | SĐĐ-00658 | Trẻ | 2017 | 8(V) |
| 659 | Vũ Đức Vân | Sắc thu 77 | SĐĐ-00659 | Hội nhà văn | 2017 | V21 |
| 660 | Aty | Vì con cần có mẹ | SĐĐ-00660 | Đại học sư phạm | 2017 | 8(V) |
| 661 | | Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh | SĐĐ-00661 | Hải Dương | 2017 | 3K5H |
| 662 | Nguyễn Như Quỳnh | Người đẹp và quái vật | SĐĐ-00662 | Mĩ Thuật | 2018 | ĐV13 |
| 663 | Thích Chân Tính | Bài học thiếu nhi | SĐĐ-00663 | Văn hóa Việt Nam | 2019 | ĐV13 |
| 664 | Thích Chân Tính | Bài học thiếu nhi | SĐĐ-00664 | Văn hóa Việt Nam | 2019 | ĐV13 |
| 665 | Thích Chân Tính | Bài học thiếu nhi | SĐĐ-00665 | Văn hóa Việt Nam | 2019 | ĐV13 |
| 666 | Thích Chân Tính | Bài học thiếu nhi | SĐĐ-00666 | Văn hóa Việt Nam | 2019 | ĐV13 |
| 667 | Lê Văn Bình | Hoa nắng sân trường | SĐĐ-00667 | Hội văn học nghệ thuật | 2019 | 8(V) |